Menu số đẹp

Sim theo yêu cầu
Quý khách vẫn chưa tìm được SIM vừa ý? Hãy nhập yêu cầu của quý khách vào ô bên dưới. Chúng tôi sẽ tìm và thông báo lại cho quý khách sớm nhất!
** Chỉ nhận tối đa 6 số cuối
6 số đuôi:  
Tên bạn:
Điện thoại:
Ghi chú:
Đơn đặt hàng
Quảng cáo

 

Xem Phong Thủy

sim so dep

 

Chọn màu xe theo phong thủy

CHỌN MÀU XE THEO NGŨ HÀNH - PHONG THỦY:

Ngày nay, từ ngày có các loại xe gắn máy và xe hơi xuất hiện, sau thời gian dài nghiên cứu, họ thấy rằng ngũ hành nạp âm có ảnh hưởng rất quan trọng trong việc chọn màu xe cho người mua (thường lái chiếc xe đó).

Nên mua xe có màu tương sinh hay cùng hành, kỵ mua xe màu tương khắc với mạng của chủ nhân.

- Mua chiếc xe có màu tương sinh với mạng người chủ thì chiếc xe đó thường đem lại lợi lộc, khi lái xe sẽ thoải mái trong lòng, ít khi bị hư hỏng bất ngờ và nếu rủi ro có bị tai nạn thì thường bị nhẹ hơn màu tương khắc.

- Mua chiếc xe có màu cùng hành với người chủ cũng tốt, nó ít khi gây phiền phức nhưng cũng không được lợi bằng màu sinh nhập (cùng hành là cùng màu theo ngũ hành).

- Mua xe có màu tương khắc với mạng người chủ, thường làm cho sức khỏe người chủ trở nên suy yếu, trong lòng bực bội khi ngồi vào tay lái, bị buộc phải lái đi làm những việc mà trong lòng không muốn. Xe bị trục trặc thường xuyên, hao tốn tiền bạc để sửa chữa, bị cọ quẹt hay bị phá phách một cách vô cớ, khi xảy ra tai nạn thì bị thương tật và chiếc xe bị hư hại nặng nề có khi phải vứt bỏ

Ngũ hành tương sinh: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

Tương sinh không có nghĩa là hành này sinh ra hành khác, mà là dưỡng nuôi, trợ giúp, làm cho hành kia có lợi. Thí dụ như: Thủy sinh Mộc, nước sẽ làm cho cây tươi tốt. Mộc sinh Hỏa, cây khô dễ cháy tạo nên lửa...

Sự tương sinh của ngũ hành có hai trường hợp:

* Sinh nhập: Hành khác làm lợi cho hành mình. Mình được lợi.

* Sinh xuất: Hành mình làm lợi cho hành khác. Mình bị hại.

Mộc sinh Hỏa: Hỏa được sinh nhập (được lợi), Mộc bị sinh xuất (bị hại).

Hỏa sinh Thổ: Thổ được sinh nhập (được lợi), Hỏa bị sinh xuất (bị hại).

Thổ sinh Kim: Kim được sinh nhập (được lợi), Thổ bị sinh xuất (bị hại).

Kim sinh Thủy: Thủy được sinh nhập (được lợi), Kim bị sinh xuất (bị hại).

Thủy sinh Mộc: Mộc được sinh nhập (được lợi), Thủy bị sinh xuất (bị hại).

Ngũ hành tương khắc
Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.

Tương khắc có nghĩa là hành này làm hao mòn, diệt dần hay khống chế hành khác. Thí dụ như: Mộc khắc Thổ, rễ cây sẽ ăn hết phân của đất. Thổ khắc Thủy, đất sẽ ngăn chận làm cho nước không thể chảy qua được...

Sự tương khắc của ngũ hành cũng có hai trường hợp:

* Khắc nhập: Hành khác gây tổn hại hoặc kềm chế hành mình. Mình bị hại.

* Khắc xuất: Hành mình kềm chế hay gây tổn hại cho hành khác. Mình không bị hại.

Mộc khắc Thổ: Thổ bị khắc nhập (bị hại), Mộc khắc xuất (không bị hại).

Thổ khắc Thủy: Thủy bị khắc nhập (bị hại), Thổ khắc xuất (không bị hại).

Thủy khắc Hỏa: Hỏa bị khắc nhập (bị hại), Thủy khắc xuất (không bị hại).

Hỏa khắc Kim: Kim bị khắc nhập (bị hại), Hỏa khắc xuất (không bị hại).

Kim khắc Mộc: Mộc bị khắc nhập (bị hại), Kim khắc xuất (không bị hại).

Tóm lại: Chỉ cần nhớ sinh nhập và khắc xuất thì mình được lợi thế (chủ động), ngược lại sinh xuất và khắc nhập thì mình bị hại (bị động).

Màu sắc theo ngũ hành

- Mộc: Màu xanh lá cây lợt hoặc đậm (green).

- Hỏa: Màu đỏ hay màu huyết dụ (burgundy).

- Thổ: Màu vàng lợt hay đậm hoặc màu vàng nhủ (gold).

- Kim: Màu trắng hay xám lợt (gray hoặc silver).

- Thủy: Màu đen hay xanh da trời lợt hoặc đậm (blue).

Mạng theo ngũ hành nạp âm: xem bảng liệt kê (ngắn gọn) dưới đây để biết mình thuộc mạng gì theo ngũ hành nạp âm:

* Mạng Kim, gồm có các tuổi:

Nhâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985.

* Mạng Hỏa gồm có các tuổi:

Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987.

* Mạng Thủy gồm có các tuổi:

Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983.

* Mạng Thổ gồm có các tuổi:

Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991.

* Mạng Mộc gồm có các tuổi:

Nhâm Ngọ 1942 & Quý Mùi 1943; Canh Dần 1950 & Tân Mão 1951; Mậu Tuất 1958 & Kỷ Hợi 1959; Nhâm Tý1972 & Quý Sửu 1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu 1981; Mậu Thìn 1988 & Kỷ Tỵ 1989.

Cách chọn

Nhìn vào bảng liệt kê các mạng, biết tuổi mình thuộc mạng gì, so với màu của ngũ hành để lấy màu sinh nhập cho mạng mình thì biết được mình hạp với màu nào, nên mua xe theo màu đó. Nếu khó tìm màu sinh nhập, chọn màu cùng hành cũng tốt.

 

Tin tức liên quan

CÁCH CHỌN SIM SỐ ĐẸP THEO PHONG THỦY
Ý nghĩa sim số đẹp trong phong thủy
Giới thiệu về ngũ hành
Bảng tổng hợp Can Chi ngũ hành
Bảng tổng hợp bát trạch-cung phi theo năm sinh
Qui Trình chọn số sim hợp phong thủy ngũ hành
Cách tính để tìm sim đại cát
Tìm hiểu về sim số đẹp
Ý nghĩa của các con số
Kiểm tra sim còn hay đã bán
Hướng dẫn tìm kiếm sim
Cách sử dụng la bàn chính xác
Tìm hiểu về Bát trạch liên quan đến năm sinh
Tra cứu thư tin VE
Trồng cây phù hợp với Ngũ hành
Chấm điểm cho sim một cách tổng quát
Xem giờ tốt trong ngày của năm
Tính cách và số đẹp của 12 con giáp
Hướng dẫn tìm kiếm và đặt mua sim
Đăng bán sim
Hỗ trợ khách hàng

 

Hotline 1: 0901.886.986


Hotline 2: 0938.256.556

 

Hotline 3: 093.85.76667

 

Hotline 4: 02837252447

 

Thời Gian Làm Việc

 

Thứ 2 - Thứ 7: 8h30 - 18h30

 

Chủ nhật: 10h00 - 15h00

 

Các giờ khác Quý Khách vui lòng vào phần " Đặt Mua "

 

Khuyến Mãi Sim Số Đẹp

SIM TRẢ TRƯỚC GỌI MIỄN PHÍ NỘI MẠNG - 50 PHÚT NGOẠI MẠNG/THÁNG - 60GB DATA TỐC ĐỘ CAO

190K/SIM

0938.967.516
0938.966.372
0938.958.263
0938.969.435
0938.96.22.52
0938.963.028
0938.963.082
0938.963.149
0938.96.22.64
0938.958.093
0938.9598.19
0938.957.025
0938.957.059
0938.969.110
0938.962.730
0938.957.492
0938.603.505
0938.501.031
0938.0708.21
0938.750.328
0938.634.827
0938.376.521
0938.694.704
0938.972.164
0938.663.516
0938.629.714
0938.70.77.65
0938.701.935
0938.705.762
093.880.2215
093.880.7741
093.880.3413
0938.604.523
093.880.2124
093.89.678.18
0938.657.219
0938.020.065
0938.025.950
0938.677.807
0938.964.916
0938.826.108
0938.300.258
0938.002.375
0938.709.029
0938.705.928
0938.803.361
0938.60.90.34
0938.903.350
0938.605.367
0938.609.650
0938.700.103
0938.607.563
0938.607.717
0938.604.467
0938.608.501
0938.706.018
0938.604.172
0938.604.251
0938.904.828
0938.801.065
0938.654.971
0938.378.510
0938.654.064
0938.604.622
0938.653.712
0938.703.617
0938.608.974
0938.906.197
0938.906.237
0938.700.527
0938.694.529
0938.905.971
0938.602.621
0938.669.175
0938.710.263
0938.802.462
0938.602.317
0938.703.523
0938.065.919
0938.099.132
0938.970.312
0938.969.724
0938.971.241
0938.003.721
0938.099.316
0938.916.209
0938.824.859
0938.655.837
0938.696.410
0938.926.023
0938.331.710
0938.670.412
0938.930.697
0938.607.691
0938.623.606
0938.694.823
0938.717.780
0938.617.852
0938.806.936
0938.978.961
0938.059.212
0938.05.88.31
0938.05.11.26
0938.059.170
0938.008.107
0938.026.365
0938.002.196
0938.03.66.01
0938.090.851
0938.098.372
0938.08.77.32
0938.009.728
0938.06.96.52
0938.091.821
0938.09.19.56
0938.071.921
0938.006.907
0938.07.52.82
0938.307.528
093.80.789.24
0938.076.210
0938.076.252
09.38.08.28.15
0938.023.675
0938.023.735
0938.023.783
0938.082.310
0938.083.213
0938.005.213
0938.005.260
0938.09.77.21
0938.008.927
0938.098.196
0938.300.261
0938.090.728
0938.069.309
0938.071.667
0938.003.756
0938.307.812
0938.082.376
0938.07.53.63
0938.007.210
0938.007.501
0938.031.708
0938.0272.05
0938.052.670
0938.112.653
0938.308.706
0938.309.880
0938.078.511
0938.01.88.50
0938.019.060
0938.053.293
0938.120.193
0938.308.907
0938.308.935
0938.07.17.01
0938.302.195
0938.075.905
0938.185.612
0938.282.675
0938.297.156
0938.810.342
0938.810.653
0938.316.075
0938.320.115
0938.318.803
0938.351.731
0938.329.101
0938.329.165
0938.3292.01
0938.3292.16
0938.351.752
0938.332.763
0938.259.757
0938.337.025
0938.360.185
0938.31.61.27
0938.325.991
0938.322.825
0938.027.197
Tìm sim năm sinh



mặc định 19xx m/d/Y

Số đẹp theo phong thủy
Tin tức
Chọn theo giá tiền
Chọn sim theo tỉnh
Tải bảng sim số đẹp




Tải bảng số riêng
Nhận báo giá



Copyright 2015 - 2017 © - Công Ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Thuận Tín 1368

Địa chỉ: Số 185 Hoàng Hữu nam, Khu phố 5, P.Tân Phú, Q.9, Tp.HCM

Hotline: 090.1886.986  - Email: [email protected]

Website: www.khosimmobifone.com


Thiết kế bởi: Thietkewebseo.net - thiết kế web sim số




Hotline: 0901886986
Facebook chat